Ôn thi môn phân tích báo cáo tài chính SRTC

1. Thay đổi nào sau đây gây nên tác động từ môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp.
A. Gia tăng tài sản, đổi cấu trúc vốn doanh nghiệp trong kinh doanh.
B. Gia tăng trình độ chuyên môn, tay nghề của người lao động tại doanh nghiệp.
C. Gia tăng chất lượng của lao động trên thị trường lao động.
D. Thay đổi quy trình tạo giá trị làm tăng năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường.

2. Thay đổi nào sau đây tạo nên tác động từ môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp
A. Thị trường tài chính ngày càng phát triển thuận lợi cho các doanh nghiệp tiếp cận vốn.
B. Doanh nghiệp ngày càng phát triển và khai thác tốt bản quyền công nghệ trí tuệ nhân tạo.
C. Gia tăng năng lực kinh tế của tài sản doanh nghiệp trong kinh doanh.

3. Thay đổi nào sau đây tạo nên tác động từ môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp
A. Quy trình tạo giá trị của doanh nghiệp ngày càng được quản lý tốt và phát huy hiệu quả.
B. Gia tăng năng lực kinh tế của tài sản doanh nghiệp trong kinh doanh.
C. Thay đổi cấu trúc vốn theo hướng tăng tính tự chủ tài chính của doanh nghiệp.
D. Thị trường hối đoái ngày càng ổn định tạo thuận lợi cho doanh nghiệp tiếp cận vốn quốc tế.

4. Thay đổi nào sau đây tạo nên tác động từ môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp.
A. Các bản quyền thương mại được doanh nghiệp đầu tư ngày càng phát huy thế mạnh.
B. Các doanh nghiệp tham gia ngày càng nhiều vào ngành làm tăng áp lực cạnh tranh ngành.
C. Luật đầu tư mới tạo thuận lợi cho doanh nghiệp mở rộng đầu tư, tăng quy mô kinh doanh.
D. Thị trường lao động ngày càng khan hiếm làm suy giảm chất lượng lao động khi tuyển dụng.

5. Thay đổi nào sau đây tạo nên tác động từ môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp.
A. Các doanh nghiệp tham gia ngày càng nhiều vào ngành tăng áp lực về cạnh tranh ngành.
B. Luật đầu tư mới đã tạo thuận lợi cho doanh nghiệp mở rộng đầu tư, tăng quy mô kinh doanh.
C. Sự thay thế chiến lược dẫn đầu chi phí sang chiến lược khác biệt sản phẩm giúp doanh nghiệp ngày càng có lợi thế cạnh tranh trong ngành.
D. Thị trường lao động ngày càng khan hiếm làm suy giảm chất lượng lao động khi tuyển dụng.

6. Thay đổi nào sau đây gây nên tác động từ môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp
A. Các đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp suy yếu dần.
B. Luật đầu tư mới đã tạo thuận lợi cho doanh nghiệp mở rộng đầu tư, tăng quy mô kinh doanh.
C. Chiến lược cạnh tranh đã bắt đầu phát huy lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp.
D. Tình hình kinh tế vĩ mô ngày càng xấu đi ảnh hưởng lớn đến huy động vốn doanh nghiệp.

7. Tác động nào sau đây gây ra những thách thức đối với công ty ABC dẫn đến nguy cơ gặp nhiều rủi ro hơn trong kinh doanh, trong lĩnh vực tài chính.
A. Lạm phát có xu hướng ổn định và giảm bớt ảnh hưởng đến hoạt động kinh tế công ty.
B. Lãi suất cho vay của ngân hàng giảm nhanh và vốn vay dễ tiếp cận cho công ty.
C. Thuế nhập khẩu giúp công ty tránh được sức ép cạnh tranh từ những công ty nước ngoài.
D. Sản phẩm thay thế sản phẩm công ty trên thị trường ngày càng phổ biến hơn, giá rẻ hơn.

8. Thay đổi nào sau đây giúp công ty ABC có được thể mạnh trong kinh doanh góp phần cải thiện, tăng năng lực tài chính cho công ty.
A. Trị trường vốn ngày càng thu hẹp làm cho công ty rất khó khăn trong tiếp cận vốn kinh doanh.
B. Lãi suất cho vay của ngân hàng tăng nhanh để chống lạm phát của các quốc gia.
C. Thiết bị thay thế ra đời, phát triển nhanh với tính năng, giá cả ngày càng rẻ hơn tạo nên nguy cơ rất lớn về sự lạc hậu nhanh của máy móc thiết bị ở công ty.
D. Chiến lược kinh doanh, cạnh tranh của công ty đang thích ứng tốt hơn với thị trường.

9. Tác động nào sau đây tạo nên những thách thức đối với công ty ABC dẫn đến nguy cơ gặp nhiều rủi ro hơn trong kinh doanh, trong lĩnh vực tài chính:
A. Tình hình lạm phát được ổn định lại không còn ảnh hưởng đến hoạt động kinh tế công ty.
B. Lãi suất cho vay của ngân hàng giảm nhanh và vốn vay dễ tiếp cận cho công ty.
C. Gia tăng sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy phạm pháp luật về tài chính, về hoạt động, về môi trường có liên quan đến hoạt động công ty.
D. Rào cản thuế quan giúp công ty tránh được sức ép cạnh tranh từ những công ty nước ngoài.

10. Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán sẽ làm:
a. Không có đáp án đúng
b. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh.
c. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
d. Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
Note: Thanh toán nhanh = (Tài sản ngắn hạn – hàng tồn kho)/ nợ ngắn hạn. Mua hàng chưa trả tiền thì (tài sản ngắn hạn – hàng tồn kho) không đổi, nhưng nợ ngắn hạn tăng.
Ngoài ra:
Tỷ số thanh toán ngắn hạn = tài sản ngắn hạn/ nợ ngắn hạn.
Tỷ số thanh toán tức thời = (tiền + đầu tư tài chính ngắn hạn)/ nợ ngắn hạn.

11. Mua nguyên vật liệu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm:
a. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh.
b. Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh.
c. Không có đáp án đúng.
d. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi.

12. Cho dữ liệu ở bảng sau.

Năng lực thanh toán ngắn hạn qua vốn lưu động thường xuyên tốt nhất là:
A.Công ty A
B. Công ty B
C. Công ty C
D.Công ty D.

13. Cho dữ liệu bảng sau:

Năng lực thanh toán ngắn hạn qua vốn lưu động thường xuyên tốt nhất là:
A.Công ty A
B. Công ty B
C. Công ty C
D.Công ty D.

14.Trong trường hợp các yếu tố khác không đổi, sự thay đổi nào sau đây làm tăng hệ số thanh toán lãi vay (TIE = EBIT/tiền lãi vay) từ lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên.
A. Tăng khả năng tạo tiền qua thu tiền từ doanh thu hoạt động kinh doanh.
B. Tăng doanh thu và giảm chi phí của hoạt động kinh doanh.
C. Tăng hiệu quả sử dụng tài sản.
D. Tăng vốn vay dài hạn và ngắn hạn.

15. Trong trường hợp các yếu tố khác không đổi, sự thay đổi nào sau đây làm tăng hệ số thanh toán lãi vay từ dòng tiền thuần từ kinh doanh của doanh nghiệp tăng lên.
A. Giảm các khoản chi bằng tiền cho hoạt động kinh doanh.
B. Giảm chi phí hoạt động kinh doanh.
C. Giảm các khoản vay.
D. Giảm tỷ trọng thanh toán lãi, thuế thu nhập doanh nghiệp nộp bằng tiền.
Note: Bài này hỏi về dòng tiền thực tế, không phải về lợi nhuận.

16.Trong trường hợp các yếu tố khác không đổi, sự thay đổi nào sau đây làm tăng cả hệ số thanh toán lãi vay đo lường từ lợi nhuận và đo lường từ dòng tiền thuần kinh doanh của doanh nghiệp.
A. Tăng doanh thu và giảm chi phí kinh doanh.
B. Tăng dòng tiền thu và giảm dòng tiền chi.
C. Hệ số tạo tiền từ lợi nhuận tăng lên.
D. Tăng lợi nhuận và tăng hệ số tạo tiền.

17.Giải pháp tài chính nào sau đây giúp tăng khả năng sinh lời trên tài sản
A. Tăng hiệu quả sử dụng tài sản.
B. Tăng tỷ trọng vốn chủ sở hữu và giảm tỷ trọng nợ để tăng tính tự chủ tài chính.
C. Điểu chỉnh tăng tỷ trọng tài sản ngắn hạn để đưa vốn nhanh vào hoạt động.
D. Tăng tốc độ tăng doanh thu cao hơn tốc độ tăng chi phí, tốc độ tăng tài sản.

18. Giải pháp tài chính nào sau đây giúp tăng khả năng sinh lời trên tài sản.
A. Tăng tỷ lệ thu tiền từ doanh thu để gia tăng nhanh dòng tiền thuần kinh doanh.
B. Duy trì mức lợi nhuận nhưng thanh lý, nhượng bán bới tài sản không cần dùng.
C. Tăng hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn.
D. Tăng tỷ trọng vốn chủ sở hữu giảm tỷ trọng vốn vay.

19. Giải pháp tài chính nào sau đây giúp tăng khả năng sinh lời trên vốn chủ sở hữu.
A. Tăng hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu.
B. Duy trì lợi nhuận, ciảm tỷ trọng vốn chủ sở hữu và tăng tỷ trọng vốn tín dụng.
C. Tăng tốc độ tăng doanh thu cao hơn tốc độ tăng chi phí, tốc độ tăng vốn chủ sở hữu.
D. Tăng tỷ lệ thu tiền từ doanh thu để gia tăng nhanh dòng tiền thuần kinh doanh.
E. Cả B và C.

20. Biểu hiện nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa kết quả kinh doanh với dòng tiền.
A. Khả năng sinh lời càng cao thì dòng tiền thu càng lớn.
B. Khả năng sinh lời càng cao thì dòng tiền thuần càng lớn.
C. Dòng tiền biến thiên tỷ lệ thuận với khả năng sinh lời.
D. Không có mối quan hệ có tính quy luật nào giữa kết quả kinh doanh với dòng tiền.
Note: Dòng tiền thu là doanh thu, còn dòng tiền thuần là (thu – chi) mới là dòng tiền thực chất mang về công ty.

21. Biểu hiện nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa luân chuyển vốn và lợi nhuận.
A. Không có mối quan hệ có tính quy luật nào giữa.
B. Luân chuyển vốn càng nhanh thì lợi nhuận càng cao.
C. Luân chuyển vốn càng nhanh lợi nhuận càng nhỏ.
D. Luân chuyển vốn càng chậm thì thua lỗ tăng lên.

22. Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính thanh khoản và lợi nhuận.
A. Tính thanh khoản càng tốt lợi nhuận càng cao.
B. Tính thanh khoản càng xấu lợi nhuận càng suy giảm.
C. Tính thanh khoản là tiền đề duy trì hoạt động kinh doanh để có cơ hội tạo lợi nhuận.
D. Tính thanh khoản là tiền đề duy trì hoạt động kinh doanh luôn có lợi nhuận.

23. Sự khác nhau trong cách trình bày báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp và gián tiếp nằm ở:
A. Lưu chuyển hoạt động kinh doanh.
B. Lưu chuyển hoạt động tài chính.
C. Lưu chuyển hoạt động đầu tư.

24. Lợi nhuận trước thuế bằng.
A. Lợi nhuận thuần từ HĐKĐ + lợi nhuận khác.
B. Lợi nhuận gộp.

25. Giá vốn hàng bán = Tồn kho đầu kỳ + hàng mua thêm – Tồn kho cuối kỳ.
Nếu tồn kho đầu kỳ giảm 30 triệu, tồn kho cuối kỳ tăng 50 triệu thì:

A. Giá vốn tăng 80 triệu.
B. Giá vốn giảm 80 triệu.
C. Giá vốn tăng 20 triệu.
D. Giá vốn giảm 20 triệu.

26. Giá vốn hàng bán = Tồn kho đầu kỳ + hàng mua thêm – Tồn kho cuối kỳ.
Nếu tồn kho đầu kỳ giảm 30 triệu, tồn kho cuối kỳ tăng 50 triệu thì:

A. Hệ số thanh toán hiện hành tăng, hệ số thanh toán nhanh không đổi. (hiện hành là ngắn hạn)
B. Hệ số thanh toán hiện hành giảm, hệ số thanh toán nhanh không đổi.
C. Hệ số thanh toán hiện hành tăng, hệ số thanh toán nhanh giảm.
D. Hệ số thanh toán hiện hành tăng, hệ số thanh toán nhanh tăng.

27. Giá vốn hàng bán = Tồn kho đầu kỳ + hàng mua thêm – Tồn kho cuối kỳ.
Nếu tồn kho đầu kỳ giảm 30 triệu, tồn kho cuối kỳ tăng 50 triệu, tổng nợ không đổi thì

hệ số EBITDA/ tổng nợ thay đổi như thế nào.
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không đổi.
Note: EBITDA là lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao, khi giá vốn giảm thì EBITDA tăng.

28. Cho bảng sau.

A. Hệ số khả năng thanh toán lãi TIE vay có xu hướng tăng lên.
B. Hệ số khả năng thanh toán lãi TIE vay có xu hướng giảm xuống.
C. Hệ số khả năng thanh toán lãi TIE vay đạt mức cao nhất ở năm X.
D. Hệ số khả năng thanh toán lãi TIE đạt mức cao nhất ở năm X + 1.

29. Nếu dựa vào tăng trưởng bền vững thì chọn công ty nào.

A. Công ty A.
B. Công ty B.
C. Công ty C.
D. Công ty D.

30. Nếu tiếp cận theo mô hình Dupont, ROE = Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu x Số vòng quay tài sản x Tỷ số tài sản trên vốn chủ sở hữu.
Giả sử các yếu tố các không đổi, sự thay đổi nào sau đây sẽ làm giảm ROE
A Tăng tỷ lệ nợ.
B Tốc độ tăng lợi nhuận nhanh hơn tốc độ tăng vốn chủ sở hữu.
C Tăng tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu.
D Tăng số ngày luân chuyển tài sản.
Note: Số ngày luân chuyển = 365 / số vòng quay tài sản.

31. Thuyết minh báo cáo tài chính cung cấp những thông tin
a. Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ.
b. Biến động dòng tiền trong doanh nghiệp
c. Chi tiết về tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
d. Tình hình tài sản, nguồn vốn và nợ của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.

32. Vốn luân chuyển thuần bằng:
a. Vốn chủ trừ tổng nợ.
b. Tài sản ngắn hạn, trừ đi nợ ngắn hạn.
c. Vốn chủ sở hữu, trừ đi tài sản dài hạn
d. Tài sản dài hạn, trừ đi nợ dài hạn
Note: Vốn luân chuyển là tiền ngắn hạn.

33. Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:
a. Nợ dài hạn.
b. Hàng tồn kho.
c. Tài sản cố định.
d. Quỹ đầu tư phát triển.

34. Nguồn vốn ngắn hạn, được tính bằng.
a. Nợ phải trả ngắn hạn, cộng với chiếm dụng bất hợp pháp.
b. Tài sản ngắn hạn.
c. Vay và nợ ngắn hạn, cộng với chiếm dụng hợp pháp.
d. Tài sản ngắn hạn, cộng với vay ngắn hạn.
Note: Nguồn vốn ngắn hạn là nguồn tài trợ tạo ra vốn.

35. Cho biết các tài liệu năm N của doanh nghiệp A như sau: Tổng doanh thu là 147.4 triệu đồng, giá vốn là 135.3 triệu đồng, các khoản giảm trừ doanh thu 0.1 triệu đồng. Doanh thu thuần bằng doanh thu trừ đi các khoản giảm trừ. Tính lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịnh vụ của doanh nghiệp?
a. 12.370.
b. 12.100.
c. 12.000.
d. 12.200.

36. Một công ty có tỷ số thanh toán nợ ngắn hạn ban đầu <1. Tỷ số nợ ngắn hạn = tài sản ngắn hạn/ nợ ngắn hạn. Công ty có thể làm tăng tỷ số này nhờ cách nào sau đây là tốt nhất, giả định công ty bán hàng và có lãi. Ví dụ giá bán 100, giá vốn 80, lãi gộp mỗi sản phẩm là 20.
a. Bán hàng thu tiền ngay.
b. Xuất kho hàng hóa, bán chịu cho khách hàng.
c. Mua nguyên liệu bằng tiền gửi ngân hàng.
d. Mua nguyên về nhập kho, chưa trả tiền cho người bán.
Note: Vì bán hàng có lãi, nên bán được hàng nhanh thu tiền về luôn sẽ làm tăng tài sản ngắn hạn.

37. Số vòng quay vốn lưu động phản ánh quan hệ so sánh giữa:
a. Tổng doanh của toàn bộ hoạt động so với vốn lưu động bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh.
b. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với vốn lưu động bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh.
c. Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh so với vốn lưu động bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh.
d. Tổng doanh thu (bao gồm cả các khoản giảm trừ) về bán hàng và cung cấp dịch vụ so với vốn lưu động bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh.

38. Mua nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán sẽ làm:
a. Không có đáp án đúng.
b. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh.
c. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi.
d. Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh.
Note: Tồn kho tăng, nợ ngắn hạn tăng.

39. Mua nguyên vật liệu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm:
a. Giảm hệ số khả năng thanh toán nhanh.
b. Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh.
c. Không có đáp án đúng.
d. Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi.

40. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính bằng:
a. Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán – Chi phí quản lý
b. Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán.
c. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chính – Chi phí tài chính – Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý.
d. Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận khác – Chi phí khác.
Note: Theo chuẩn kế toán VAS.

41. Các bộ phận cơ bản của phân tích báo tài chính toàn diện bao gồm:
A. Phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài và bên trong doanh nghiệp.
B. Phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài và bên trong doanh nghiệp, phân tích kế toán. Phân tích tài chính, phân tích triển vọng, định giá doanh nghiệp.
C. Phân tích kế toán, phân tích tài chính, phân tích triển vọng, định giá doanh nghiệp X.
D. Phân tích khả năng sinh lời, phân tích rủi ro và phân tích tình hình sử dụng vốn.

42. Doanh thu năm ngoái của Rangoon Corp là 400.000 USD, tổng tài sản là 300,000 USD. Tỷ số vòng quay tổng tài sản trung bình ngành là 2.5. Giám đốc tài chính mới của công ty tin rằng công ty đang dư thừa tài sản có thể bán và làm giảm TATO của công ty xuống mức trung bình ngành mà không phải tác động đến doanh thu. Lượng tài sản cần giảm xuống là bao nhiêu để kéo TATO của công ty bằng mức trung bình ngành?
A. $110,000
B. $120,000
C. $130,000
D. $140,000.
Note: 4/(3-x) = 2.5 => x = 1.4 hay là 140.000 USD.

43. Một công ty mới đang phát triển kế hoạch kinh doanh của mình. Công ty cần lượng tài sản là 600k USD. Dự kiến công ty có 435k USD doanh thu và 350k USD chi phí hoạt động năm đầu tiên. Lãi suất vay là 7.5%, ngân hàng yêu cầu công ty phải có TIE tối thiểu là 4.0, hỏi tỷ số nợ lớn nhất mà công ty có thể sử dụng là bao nhiêu ?
A. 46.1 %
B. 47.2 %
C. 48.6 %
D. 50.5 %
Note: Tỷ số nợ = tổng nợ/ tổng tài sản. TEI = EBIT/ lãi vay.

44. Công ty có tổng tài sản là 500k USD, nợ = 0, doanh thu 600k USD và lợi nhuận ròng sau thuế là 25k USD. Năm nay, dự báo ROE của công ty lên 15%. ROS là bao nhiêu nếu doanh thu không đổi và lợi nhuận năm ngoái đã được chia hết bằng tiền cho cổ đông.
A. 8.00 %.
B. 9.50 %.
C. 11.00 %.
D. 12.50 %.

45. Năm ngoái công ty có vòng quay tổng tài sản (hiệu suất sử dụng tài sản) là 1.6 và hệ số nhân vốn chủ sở hữu là 1.85. Doanh thu là 200k USD, ROE là 14.8%. Giám đốc tài chính của công ty tin rằng, công ty có thể hoạt động hiệu quả hơn, chi phí thấp hơn, và tăng lợi nhuận ròng thêm 5k USD, ROE tăng bao nhiêu %.
A. 7.20%.
B. 7.40%.
C. 7.60%.
D. 7.80%.

46. Năm ngoái Bell Corp có tổng tài sản 200k USD và doanh thu 300k USD, ROS = 2/30. Nếu giảm tài sản về 150k USD, doanh thu, chi phí, và lợi nhuận ròng sẽ không bị ảnh hưởng, và công ty duy trì tỷ số nợ là 40%. ROE tăng bao nhiêu ?
A. 4.66%.
B. 4.96%.
C. 5.26%.
D. 5.56%.

47. Năm ngoái công ty có tài sản 200k USD, lợi nhuận ròng 20k USD, và tỷ số nợ (nợ/tài sản) là 30%. Giả định tăng tỷ số nợ lên 45%. lợi nhuận tổng tài sản không đổi. ROE tăng bao nhiêu?
A. 3.51%.
B. 3.68%.
C. 3.90%.
D. 4.13%.

48. Công ty Inc dự kiến doanh thu là 300k USD, chi phí hoạt động 270k USD. Công ty có tài sản là 200k USD và dự án hiện tại sẽ được tài trợ bởi 30% nợ và 70% vốn chủ sở hữu. Lãi suất vay là 10%, TIE tối thiểu là 4.0. Thuế thu nhập công ty là 40%. ROE thay đổi như thế nào nếu công ty tăng nợ lên tối đa, giả định rằng doanh thu, chi phí hoạt động, tài sản, lãi suất và thuế suất không đổi.
A. 0.33%.
B. 0.51%.
C. 0.82%.
D. 1.17%.


49. Một công ty có tổng tài sản & EBIT năm nay bằng năm trước, khi tỷ số nợ (tổng nợ/ tổng tài sản) tăng lên thì:
A. ROA giảm, đòn bẩy tài chính tăng.
B. ROE giảm, đòn bẩy tài chính tăng.
C. ROA tăng, đòn bẩy tài chính giảm.
D. ROE tăng, đòn bẩy tài chính giảm.
Note: ROA giảm vì công ty trả lãi nhiều hơn, đòn bẩy tài chính = tổng tài sản/ vốn chủ.

50. Doanh nghiệp X kinh doanh hàng hóa A bắt đầu hoạt động đầu năm N-2 và áp dụng phương pháp LIFO để tính giá hàng A, giá hàng có xu hướng tăng. Đầu năm N, DN quyết định áp dụng phương pháp FIFO để tính giá hàng A; trị giá vốn hàng A tính theo phương pháp FIFO thấp hơn tính theo phương pháp LIFO năm N-1 là 100.000.000đ và năm N-2 là 120.000.000đ.
Kế toán điều chỉnh số dư đầu năm N của tài khoản hàng hóa:
A. Giảm 220.000.000đ.
B. Tăng 120.000.000đ.
C. Tăng 220.000.000đ.
D. Giảm 120.000.000đ.
Note: Khi giá tăng, FIFO thì tồn kho tăng, lợi nhuận tăng, giá vốn giảm.

51. Cho số liệu bảng sau, tính vòng quay vốn lưu động kế hoạch và thực tế.

A. Kế hoạch và thực tế lần lượt là 9.8 và 9.1
B. Kế hoạch và thực tế lần lượt là 9.1 và 9.8
Note: Vòng quay vốn lưu động = doanh thu thuần/ vốn lưu động bình quân.

52. Với số liệu bảng bên trên, thời gian 1 vòng quay kế hoạch và thực tế là, 1 năm = 365 ngày.
A. Kế hoạch và thực tế lần lượt là 36.7 và 39.5.
B. Kế hoạch và thực tế lần lượt là 39.5 và 36.7.

53. Giả sử có thông tin tài chính về công ty A như sau:
Hệ số lợi nhuận ròng (ROS) = 6%
Vòng quay tổng tài sản = 1,2
Hệ số nợ trên tổng tài sản = 0,6
Hỏi: ROE của công ty là bao nhiêu?
A. 4,3%
B. 10,8%
C. 12%
D. 18%
Note: Nợ = 60% tài sản => Vốn chủ = 40% tài sản => Đòn bẩy tài chính = 2.5. Dùng Dupont để tính ROE.

54. Chỉ báo nào sau đây không phải là thước đo về tính thanh khoản?
A. Hệ số nợ/vốn cổ phần.
B. Hệ số thanh toán nhanh.
C. Hệ số thanh toán hiện thời.
D. Vốn lưu động.

55. Hệ số chi trả chi phí lãi vay của công ty là 4.
Biết rằng:
Thu nhập ròng (Net income) = 12 triệu USD
Chi phí lãi vay (Interest expense) = 5 triệu USD
Hỏi: Khoản thuế thu nhập doanh nghiệp là bao nhiêu?

A. 3 triệu USD
B. 4 triệu USD
C. 8 triệu USD
D. 2 triệu USD
Note: Hệ số khả năng trả lãi vay = EBIT/chi phí lãi vay.

56. Một công ty có các thông tin tài chính như sau:
ROE = 12,5%
Hệ số lợi nhuận ròng (ROS) = 5%
Vòng quay tổng tài sản = 1,25
Hỏi: Hệ số nợ trên vốn cổ phần (Debt / Equity) của công ty là bao nhiêu?
A. 0,5
B. 1,0
C. 2,0
D. 2,5
Note: Tính theo Dupont, Asset/Equity = 2 => Debt = Equity.

57. Cho số liệu sau, tính AFN.

  1. Doanh thu tăng lên: 2.000 => Nhu cầu vốn mới = 0.6 * 2000 = 1200
  2. Nợ phải trả (dòng tiền tạm giữ lại được làm vốn) = 10% * 2000 = 200.
  3. Nguồn vốn giữ lại từ doanh thu S1 = 22.000 * 5% * 40% = 440.
  4. AFN = Nhu cầu vốn mới – Nợ phải trả – Vốn giữ lại = 2.000 * 0.6 – 0.1 * 2000 – 440 = 560.
    Note: Nợ phải trả và vốn giữ lại được xem là nguồn vốn bổ sung.

58. Doanh thu 1 năm 750 tỷ, 1 năm 360 ngày, kỳ thu tiền bình quân 18 ngày. Tính phải thu.
Vòng quay phải thu = Doanh thu/phải thu.
Thời gian thu tiền bình quân = kỳ thu tiền bình quân = 360/vòng quay phải thu.

Giải:
18 = 360/(750/phải thu) => phải thu = 37.5 tỷ.

59. Cho dữ liệu sau, tính lợi nhuận thu được từ việc thu hồi được tiền sớm. DSO là kỳ thu tiền bình quân.

Giải:
Vòng quay phải thu = Doanh thu/ phải thu = 110.000/ phải thu.
Kỳ thu tiền = 365/vòng quay phải thu.
=> 110.000/phải thu = 365/25.5 => Phải thu mới = 7.684 USD => Tiền thu hồi sớm = 4820 USD.

60. Cho dữ liệu sau, DSO – kỳ thu tiền bình quân/ số ngày thanh toán chậm.

Giải:
Vòng quay phải thu = 450/45 = 10 vòng.
Kỳ thu tiền bình quân = 365/10 = 36.5 ngày
Khách hàng được chậm 10 ngày => ngày tính lãi = 36.5 – 10 = 26.5 ngày, làm tròn 27 ngày.

61. Câu nào dưới đây là đúng?
a. “Window dressing – làm đẹp báo cáo tài chính” là hành động làm tăng vị thế cơ bản của
doanh nghiệp trong dài hạn và vì thế làm tăng giá trị thực của doanh nghiệp
b. Sử dụng một phần tiền của doanh nghiệp để giảm nợ vay dài hạn là ví dụ về “Window
dressing”
c. Vay ngắn hạn và sử dụng để trả các khoản vay dài hạn đến hạn trả là ví dụ về “Window
dressing”.

d. Chiết khấu cho khách hàng trả tiền ngay khi mua hàng và sử dụng số tiền thu được nhanh đó
để mua hàng tồn kho là ví dụ về “Window dressing”.
e. Vay dài hạn và sử dụng số tiền thu được để thanh toán nợ ngắn hạn đến hạn trả là ví dụ về
“Window dressing”.

62. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Các yếu tố khác không đổi, nếu tỷ số vòng quay hàng tồn kho giảm thì ROE sẽ tăng.
b. Nếu một doanh nghiệp tăng doanh thu trong khi hàng tồn kho không đổi, các yếu tố khác không đổi, tỷ số vòng quay hàng tồn kho sẽ giảm.
c. Sự giảm xuống của hàng tồn kho sẽ không ảnh hưởng tới tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn.
d. Sự tăng lên của hàng tồn kho sẽ không ảnh hưởng tới tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn.
e. Nếu một công ty tăng doanh thu trong khi hàng tồn kho không đổi thì, các yếu tố khác không đổi, tỷ số vòng quay hàng tồn kho sẽ tăng.
Note: Vòng quay hàng tồn kho = Giá vốn hàng bán/ hàng tồn kho.

63. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Nếu một công ty tăng doanh thu trong khi giữ các khoản phải thu không đổi, thì, các yếu tố khác không đổi, kỳ thu tiền (DSO) sẽ tăng.
a. Nếu một công ty tăng doanh thu trong khi giữ các khoản phải thu không đổi, thì, các yếu tố khác không đổi, kỳ thu tiền (DSO) sẽ giảm.

64. Cho bài tập sau.

65. Walter Industries có tỷ số thanh toán ngắn hạn là 0.5. Hành động nào dưới đây sẽ làm tăng tỷ số thanh toán ngắn hạn?
a. Sử dụng tiền để giảm các giấy nợ phải trả ngắn hạn.
b. Sử dụng tiền để giảm các khoản phải trả.
c. Vay bằng các giấy nợ phải trả và sử dụng số tiền thu được để tăng hàng tồn kho.
d. Sử dụng tiền để giảm các khoản nợ dài hạn.
Note: Tỷ lệ thanh toán ngắn hạn = 0.5, tức là < 1, khi tử số tăng, mẫu số tăng thì kết quả tăng.
Ratio = TSNH/NNH.

66. Nếu một chủ ngân hàng đang xem xét yêu cầu vay vốn của công ty, câu nào dưới đây được coi như là đúng?
a. Tỷ số TIE càng thấp, các yếu tố khác không đổi, ngân hàng sẽ đưa ra lãi suất càng thấp.
b. Các yếu tố khác không đổi, tỷ số thanh toán ngắn hạn càng thấp, lãi suất ngân hàng đưa ra
càng thấp.
c. Các yếu tố khác không đổi, tỷ số nợ càng thấp, lãi suất ngân hàng đưa ra càng thấp.
d. Các yếu tố khác không đổi, tỷ số nợ càng cao, lãi suất ngân hàng đưa ra càng thấp.

67. Công ty HD và LD có cùng tổng tài sản, doanh thu, và chi phí hoạt động, lãi suất. Tuy nhiên, công ty HD có tỷ số nợ cao hơn. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Công ty LD có khả năng sinh lời cơ bản (BEP = EBIT/TTS) cao hơn.
b. Công ty HD có khả năng sinh lời cơ bản EBIT/TTS cao hơn.
c. Nếu lãi suất vay vốn của công ty cao hơn khả năng sinh lời cơ bản, thì công ty HD sẽ có ROE cao hơn.
d. Nếu lãi suất vay vốn của công ty thấp hơn khả năng sinh lời cơ bản, thì công ty HD sẽ có ROE cao hơn.
e. Với các thông tin đã cho, LD phải có ROE cao hơn.

68. Hành động nào dưới đây sẽ làm tăng tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn ?
a. Vay ngắn hạn và sử dụng số tiền nhận được thanh toán các khoản nợ đáo hạn trên 1 năm (vay dài hạn).
b. Giảm tỷ số kỳ thu tiền của công ty xuống mức trung bình ngành và sử dụng số tiền tiết kiệm để mua máy móc trang thiết bị.
c. Sử dụng tiền để tăng dự trữ hàng tồn kho.
d. Sử dụng tiền để mua lại cổ phiếu của công ty.
e. Phát hành cổ phiếu mới và sử dụng một phần tiền thu được để mua thêm hàng tồn kho và giữ số tiền còn lại dưới dạng tiền mặt.

69. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Nếu một công ty có tỷ số M/B (maket price/book value) cao nhất trong ngành, các yếu tố khác không đổi, điều này có nghĩa là hội đồng quản trị nên sa thải giám đốc.
b. Các yếu tố khác không đổi, nếu một công ty có tỷ số P/E cao nhất trong ngành thì điều này có nghĩa là hội đồng quản trị nên sa thải giám đốc công ty.
c. Các yếu tố khác không đổi, nếu tỷ số M/B càng cao thì cổ phiếu đang được thị trường kỳ vọng cao.
d. Nếu một công ty có hiệu quả hoạt động trong quá khứ cao, và nếu các nhà đầu tư còn kỳ vọng lớn hơn nữa trong tương lai tỷ số M/B và MVA (market value added) sẽ thấp hơn mức trung bình ngành.
e. Các yếu tố khác không đổi, nếu tỷ lệ tăng trưởng kỳ vọng trong tương lai càng cao, thì tỷ số P/E càng thấp.

70. Dấu hiệu nào dưới đây cho thấy công ty đang cải thiện vị thế tài chính của mình, các yếu tố khác không đổi ?
A. Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn giảm.
B. Tỷ số EBIT tăng.
C. Vòng quay tổng tài sản giảm.
D. TIE giảm. (TIE = EBIT/ tiền lãi phải trả).
E. DSO tăng. (DSO là kỳ thu tiền hay là số ngày thu tiền bình quân).

71. Giám đốc mới của công ty muốn tăng vị thế tài chính của công ty. Hành động nào dưới đây sẽ làm tăng sức mạnh tài chính của công ty?
a. Tăng khoản phải trả trong khi giữ doanh thu không đổi.
b. Tăng khoản phải thu trong khi giữ doanh thu không đổi.
c. Tăng hàng tồn kho trong khi giữ doanh thu không đổi.
d. Tăng EBIT trong khi giữ doanh thu không đổi.
e. Tăng giấy nợ phải trả trong khi giữ doanh thu không đổi.

72. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Các yếu tố khác không đổi, nếu tỷ số vòng quay hàng tồn kho giảm thì ROE sẽ tăng.
b. Nếu một doanh nghiệp tăng doanh thu trong khi hàng tồn kho không đổi, các yếu tố khác không đổi, tỷ số vòng quay hàng tồn kho sẽ giảm.
c. Sự giảm xuống của hàng tồn kho sẽ không ảnh hưởng tới tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn.
d. Sự tăng lên của hàng tồn kho sẽ không ảnh hưởng tới tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn.
e. Nếu một công ty tăng doanh thu trong khi hàng tồn kho không đổi thì, các yếu tố khác không đổi, tỷ số vòng quay hàng tồn kho sẽ tăng.
Note: Vòng quay tồn kho = Giá vốn hàng bán/ tồn kho. Vì các yếu tố khác không đổi nên doanh thu tăng thì giá vốn cũng tăng.

73. Maple Furniture vừa phát hành thêm cổ phiếu thường mới và sử dụng số tiền thu được để thanh toán một số giấy nợ ngắn hạn. Hành động này không ảnh hưởng tới tổng tài sản và lợi nhuận hoạt động của công ty. Những tác động nào dưới đây có thể xuất hiện như là hệ quả của hành động này?
a. Hệ số nhân vốn chủ sở hữu của công ty tăng (tỷ lệ đòn bẩy).
b. Tỷ số khả năng sinh lời cơ bản BEP (EBIT/TTS) của công ty tăng.
c. Tỷ số TIE giảm xuống (EBIT/ lãi phải trả).
d. Tỷ số nợ của công ty tăng lên.
e. Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn tăng lên.
Note: Giảm được nợ, tài sản ngắn hạn cũ giữ nguyên.

74. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Một công ty sử dụng đòn bẩy tài chính sẽ có số nhân vốn chủ sở hữu (tỷ lệ đòn bẩy = TTS/Vốn chủ) cao hơn một công ty không sử dụng nợ.
b. Các yếu tố khác không đổi, việc tài trợ bằng nợ có xu hướng làm tỷ số khả năng sinh lời cơ bản thấp hơn (EBIT/TTS)
c. Các yếu tố khác không đổi, tăng tỷ số nợ sẽ làm tăng ROA.
d. Nếu hai công ty có doanh thu, chi phí lãi vay, chi phí hoạt động và tổng tài sản, nhưng có phương thức tài trợ khác nhau, thì công ty có nợ ít hơn sẽ có ROE cao hơn.

75. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Nếu một công ty tăng doanh thu trong khi giữ các khoản phải thu không đổi, thì, các yếu tố khác không đổi, kỳ thu tiền (DSO) sẽ tăng.
b. Nếu một công ty tăng doanh thu trong khi các khoản phải thu không đổi, các yếu tố khác không đổi, kỳ thu tiền (DSO) sẽ giảm.
c. Sự giảm xuống của các khoản phải thu sẽ không ảnh hưởng tới tỷ số thanh toán ngắn hạn, nhưng nó có thể làm tăng tỷ số thanh toán nhanh.
d. Nếu một nhà phân tích chứng khoán thấy kỳ thu tiền của một công ty đang tăng và cao hơn mức trung bình ngành và cũng có xu hướng tăng cao hơn, điều này có thể coi là sức mạnh tài chính tốt.
e. Không có mối tương quan nào giữa số ngày bán hàng (DSO) và kỳ thu tiền bình quân (ACP). Các tỷ số này đo lường các khả năng khác nhau.

76. Maple Furniture vừa phát hành thêm cổ phiếu thường mới và sử dụng số tiền thu được để thanh toán một số giấy nợ ngắn hạn. Hành động này không ảnh hưởng tới tổng tài sản và lợi nhuận hoạt động của công ty. Những tác động nào dưới đây có thể xuất hiện như là hệ quả của hành động này?
a. ROE giảm.
b. Tỷ số khả năng sinh lời cơ bản BEP (EBIT/TTS) của công ty tăng.
c. ROA tăng.
d. Tỷ lệ đòn bẩy tăng.

77. Nelson Automotive đang xem xét phát hành cổ phiếu mới và sử dụng số tiền thu được để trả các khoản nợ của công ty. Việc phát hành cổ phiếu mới không ảnh hưởng gì tới tổng tài sản, lãi suất Nelson phải trả, EBIT và thuế suất TNDN của công ty. Điều gì dưới đây có thể xảy ra nếu công tiến hành phát hành cổ phiếu ?
a. Lợi nhuận ròng sẽ giảm.
b. Tỷ số TIE sẽ giảm (EBIT/ lãi vay)
c. ROA sẽ giảm.
d. Thu nhập chịu thuế tăng.
e. Thu nhập chịu thuế sẽ giảm.
Note: lãi suất ví dụ như 6%/năm, thế suất TNDN ví dụ 20%/năm.
Do công ty nợ thấp hơn, lãi suất không đổi => tiền lãi trả ít hơn => thu nhập chịu thuế tăng.

78. Công ty HD và LD có cùng khả năng sinh lời, và cả hai đều có cùng tổng tài sản (TA), doanh thu (S), doanh lợi tổng tài sản (ROA) và biên lợi nhuận ròng (ROS). Tuy nhiên, công ty HD có tỷ số nợ cao hơn. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Công ty HD có ROE cao hơn công ty LD.
b. Công ty HD có vòng quay tổng tài sản thấp công ty LD.
c. Công ty HD có lợi nhuận hoạt động (EBIT) thấp hơn công ty LD.
d. Công ty HD có hệ số nhân vốn chủ sở hữu thấp hơn công ty LD.
e. Công ty HD có vòng quay tổng tài sản cao hơn công ty LD.

79. Hành động nào dưới đây làm GIẢM tỷ số thanh toán ngắn hạn của công ty?
a. Sử dụng tiền để trả bớt các giấy nợ ngắn hạn phải trả.
b. Sử dụng tiền để trả bớt các khoản phải trả.
c. Vay ngắn hạn bằng các giấy nợ ngắn hạn và sử dụng số tiền thu được để trả bớt các khoản nợ dài hạn.
d. Vay ngắn hạn bằng các giấy nợ ngắn hạn và sử dụng số tiền thu được để trả bớt các khoản phải nộp.
e. Sử dụng tiền để trả bớt các khoản phải nộp.

80. Câu nào dưới đây là ĐÚNG?
a. Giả sử tỷ số vòng quay tổng tài sản của công ty giảm từ 10% xuống 9%, cùng lúc đó lợi nhuận biên của công ty tăng từ 9% lên 10%, và nợ/ tổng tài sản tăng từ 40% lên 60%. Trong điều kiện này, ROE sẽ giảm.
b. Giả sử tỷ số vòng quay tổng tài sản của công ty giảm từ 10% xuống 9%, cùng lúc đó lợi nhuận biên của công ty tăng từ 9% lên 10%, và nợ/ tổng tài sản tăng từ 40% lên 60%. Trong điều kiện này, ROE sẽ tăng
c. Giả sử tỷ số vòng quay tổng tài sản của công ty giảm từ 10% xuống 9%, cùng lúc đó lợi nhuận biên của công ty tăng từ 9% lên 10%, và nợ/ tổng tài sản tăng từ 40% lên 60%. Nếu không có các thông tin bổ sung, chúng ta sẽ không thể kết luận được gì về ROE
Note: ROE = ROS * Vòng quay tài sản * TS/(vốn chủ).

81. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Các yếu tố khác không đổi, DSO tăng lên có thể dẫn tới ROE tăng lên
b. Các yếu tố khác không đổi, DSO tăng lên có thể làm cho vòng quay tổng tài sản tăng lên.
c. Tỷ số nợ của công ty tăng lên, doanh thu và chi phí hoạt động không đổi, có thể làm biên lợi nhuận thấp xuống.
d. Tỷ số nợ dài hạn/ tổng vốn dường như biến động theo mùa vụ hơn là DSO hay vòng quay hàng tồn kho.
e. Nếu hai công ty có ROA giống nhau, công ty có nợ cao hơn có thể có ROE thấp hơn.

82. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Nếu hai công ty chỉ khác nhau về việc sử dụng nợ, ví dụ cả hai đều có tổng tài sản, doanh thu, chi phí hoạt động, lãi suất nợ vay, và thuế suất như nhau, nhưng một công ty có tỷ số nợ cao hơn, công ty sử dụng nợ nhiều hơn sẽ có ROS thấp hơn.
b. Nếu hai công ty chỉ khác nhau về việc sử dụng nợ, ví dụ cả hai đều có tổng tài sản, doanh thu, chi phí hoạt động, lãi suất nợ vay, và thuế suất như nhau, nhưng một công ty có tỷ số nợ cao hơn, công ty sử dụng nợ nhiều hơn sẽ có ROS cao hơn.
c. Việc sử dụng nợ của công ty sẽ không ảnh hưởng gì tới lợi nhuận biên trên doanh thu (ROS).
Note: Vay nợ nhiều thì trả lãi nhiều hơn.

83. HD Corp và LD Corp có tổng tài sản, doanh thu, lãi suất vay vốn, thuế suất, và EBIT giống nhau. Tuy nhiên, HD sử dụng nhiều nợ hơn LD. Câu nào dưới đây là đúng?
a. HD sẽ có lợi nhuận ròng trên báo cáo thu nhập cao hơn
b. HD sẽ có lợi nhuận ròng trên báo cáo thu nhập thấp hơn
c. Nếu không có thông tin bổ sung, chúng ta sẽ không thể kết luận được là liệu HD hay LD có lợi nhuận ròng cao hơn.
d. HD sẽ phải trả thuế thu nhập cao hơn.
e. HD sẽ có hệ số nhân vốn chủ sở hữu thấp hơn trong mô hình Dupont.

84. Các yếu tố khác không đổi, lựa chọn nào dưới đây sẽ làm tăng dòng tiền của công ty năm nay?
a. Giảm số ngày thu tiền(DSO) mà không giảm doanh thu.
b. Tăng số năm khấu hao tài sản cố định.
c. Giảm số dư tài khoản phải trả.
d. Giảm tỷ số vòng quay hàng tồn kho mà không ảnh hưởng tới doanh thu.
e. Giảm số dư tài khoản lương phải trả.

85. Công ty HD và LD có cùng doanh thu, thuế suất, lãi suất vay vốn, tổng tài sản và khả năng sinh lời cơ bản (BEP = EBIT/TTS). Cả hai công ty có lợi nhuận ròng dương. Công ty HD có tỷ số nợ cao hơn, và vì thế, chi phí lãi vay cao hơn. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Công ty HD có ROA cao hơn.
b. Công ty HD có tỷ số TIE (EBIT/ tiền lãi vay) cao hơn.
c. Công ty HD có lợi nhuận ròng cao hơn.
d. Công ty HD nộp thuế ít hơn.
e. Công ty HD có hệ số nhân vốn chủ sở hữu (tỷ lệ đòn bẩy = TS/Vốn chủ) thấp hơn.

86. Công ty HD và LD có cùng doanh thu, thuế suất, lãi suất vay vốn, tổng tài sản và khả năng sinh lời cơ bản. Cả hai công ty có lợi nhuận dòng dương. Công ty HD có tỷ số nợ cao hơn,và vì thế, chi phí lãi vay cao hơn. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Công ty HD có ROE thấp hơn.
b. Công ty HD có tỷ số TIE (EBIT/ tiền lãi vay) thấp hơn.
c. Công ty HD có lợi nhuận ròng cao hơn.
d. Công ty HD trả nhiều thuế hơn.
e. Công ty HD có hệ số nhân vốn chủ sở hữu thấp hơn.

87. Bạn quan sát thấy ROE của một công ty cao hơn trung bình ngành, nhưng cả lợi nhuận biên ROS và tỷ số nợ D/A thấp hơn mức trung bình ngành. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Doanh lợi tổng tài sản của công ty phải cao hơn trung bình ngành.
b. Vòng quay tổng tài sản phải cao hơn trung bình ngành.
c. Vòng quay tổng tài sản phải thấp hơn trung bình ngành.
d. Vòng quay tổng tài sản bằng trung bình ngành.
e. Doanh lợi tổng tài sản bằng trung bình ngành.
Note: Dùng công thức Dupont. Tỷ lệ nợ D/A = Nợ/ tài sản. D/A thấp thì Tài sản/ vốn chủ cũng thấp.

88. Câu nào dưới đây là đúng?
a. Nếu hai công ty A và B có EPS và M/B giống nhau thì hai công ty phải có P/E như nhau.
b. Nếu hai công ty A và B có cùng lợi nhuận ròng, số cổ phiếu lưu hành, và giá cổ phiếu thì tỷ số M/B cũng phải giống nhau.
c. Nếu hai công ty A và B có cùng lợi nhuận ròng, số cổ phiếu lưu hành, và giá cổ phiếu thì tỷ số P/E cũng phải giống nhau.
d. Nếu hai công ty A và B có cùng tỷ số P/E thì các tỷ số M/B của 2 công ty cũng giống nhau.
e. Nếu công ty A có tỷ số P/E cao hơn công ty B, thì công ty B sẽ có rủi ro thấp hơn và cũng kỳ vọng có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn.

89. Doanh nghiệp X có thông tin như sau: Chi phí cố định là 500 triệu đồng, chi phí biến đổi/sản phẩm là 24k/ sản phẩm. Tổng vốn kinh doanh 800 triệu, tỷ lệ nợ vay là 50%, lãi suất 10%/năm. Khi tiêu tục 100k sản phẩm với giá 32k/ sản phẩm. Tính chỉ số DFL – đòn bẩy tài chính để tạo ra EBIT là bao nhiêu.

DFL = 300/ (300-40) = 1.15

90. Giả sử công ty Walter Industries có EBIT là 100 triệu USD và chi phí lãi vay cố định là 20 triệu, tính DFL.

DFL = 100 / (100 – 20) = 1.25

91. Giải bài tập sau.

EBIT = 200.000 VND.
DOL = Đòn bẩy hoạt động = Lãi gộp/ EBIT = 600k/200k = 3. (Lãi gộp cơ bản = EBIT + Chi phí cố định)
.

Add a Comment